fbpx

Đơn giá thi công xây dựng 2014 tại Hà Nội

 

STT NỘI DUNG CÁC CÔNG VIỆC CƠ BẢN ĐV  ĐƠN GIÁ 
I PHẦN  PHÁ DỠ    
1 Phá lớp vữa trát Tường, Cột, Trụ m2                          35.000
2 Phá lớp vữa trát Xà, Dầm, Trần m2                          50.000
3 Phá dỡ Tường xây gạch chiều dày 110mm m2                          45.000
4 Phá dỡ Tường xây gạch chiều dày 220mm m2                          70.000
5 Phá dỡ nền, sàn bê tông không cốt thép m3                     1.200.000
Phá dỡ sàn mái, cột dầm bê tông có cốt thép m3                     2.000.000
II PHẦN XÂY – TRÁT    
1 Xây Tường gạch đặc, dày 110 VXM M50 m2                        280.000
2 Xây Tường gạch lỗ, dày 110 VXM M50 m2                        250.000
3 Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM M75 m2                        100.000
4 Trát tường trong, dày 2cm, VXM M75 m2                          80.000
5 Trát trần, VXM M75 m2                        150.000
6 Trát xà dầm, VXM M75 m2                        110.000
III PHẦN BÊ TÔNG – ỐP – LÁT    
1 Sản xuất và Lắp đặt cốt thép các loại kg  20.000
2 Láng nền dày 2cm, VXM M50 m2                          40.000
3 Lát nền, gạch Việt Nam Chất lượng cao m2                        300.000
4 Ốp tường, gạch Việt Nam Chất lượng cao m2                        400.000
5 Bê tông xà dầm Mác 200 m3                     2.200.000
6 Bê tông cột Mác 200 m3                     2.400.000
IV PHẦN SƠN – BẢ MATIT    
1 Sơn trần tường trong nhà, không bả matit (Sơn Maxilite, Sơn Dulux, Hoặc các loại Sơn khác Tương Đương) m2  35.000 – 50.000 
2 Sơn trần tường trong nhà, có bả matit (Sơn Maxilite, Sơn Dulux, Hoặc các loại Sơn khác Tương Đương) m2  50.000 – 65.000 
V PHẦN THẠCH CAO    
1 Trần Thạch cao khung xương Vĩnh Tường, Tấm 9mm Lagip hoặc Giproc (Trần phẳng, Trần giật cấp) m2  180.000 – 200.000 
2 Vách Thạch cao khung xương Vĩnh Tường, Tấm 9mm Lagip hoặc Giproc (Vách 1 mặt, Vách 2 mặt) m2  180.000 – 240.000 
3 Trần Thả, Khung xương Vĩnh Tường m2  200.000 – 220.000 
4 Trần Chịu Nước, Khung xương Vĩnh Tường m2  230.000 – 250.000 
VI PHẦN MỘC    
1 Khuôn cửa đơn (Chò Chỉ, Lim Nam Phi)  300.000 – 450.000 
2 Khuôn cửa kép (Chò Chỉ, Lim Nam Phi)  400.000 – 750.000 
3 Cánh cửa (Dổi, Lim Nam Phi) m2  1.800.000 – 2.000.000 
4 Tủ bếp gồm 2 tầng (Sồi Nga, Xoan Đào) m 4.300.000 – 4.500.000
VII PHẦN NHÔM KÍNH – CỬA NHỰA – MÁI TÔN    
1 Cửa nhựa lõi thép (Loại Thường, Loại Tốt) m2  1.250.000 – 1.750.000 
 2 Cửa nhôm kính (Loại Thường, Loại Tốt) m2  700.000 – 850.000 
 3 Kính cường lực (Dày 10mm – 12mm) m2  700.000 – 850.000 

 

 

 

 

 4 Mái tôn (Tôn Thường, Tôn Lạnh) m2  350.000 – 400.000
Mọi chi tiết xin liên hệ
GOLDSPACE VIỆT NAM ®
Văn phòng: P.209, tòa nhà B11D, KĐT Nam Trung Yên, Hà Nội
Tel: 04.399.38.68 | Hotline:0915 577937 – 090866622 –  0904873388 – 0944.011.899
Fax: 84-4.62817 063 – 84-4-37918322

hotline Thi công chung cư

 

You may also like...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Call Now